Máy đo độ cứng Micro Vickers LT-WJB24
| 1 | Phạm vi đo | 1HV~2967HV |
| 2 | Chiều cao tối đa cho phép của mẫu | 70mm |
| 3 | Lực lượng thử nghiệm | 0,098N (10g), 0,246N (25g), 0,49N (50g), 0. 98N (100g), 1,96N (200g), 4,90N (500g), 9,80N (1000g) |
| 4 | Khoảng cách tối đa từ tâm của đầu dập đến thành máy. | 95mm |
| 5 | Chuyển đổi thấu kính mục tiêu/đầu ấn | chuyển đổi thủ công |
| 6 | Kiểm tra lực tải và kiểm soát dỡ tải | hoàn toàn tự động |
| 7 | Độ phóng đại của kính hiển vi đo lường | 100x, 400x |
| 8 | Thời gian giữ lực thử nghiệm | (5~60)S |
| 9 | Giá trị thang đo tối thiểu của trống micromet | 0,25um |
| 10 | Kích thước bàn thử nghiệm XY | 100×100mm |
| 11 | Phạm vi di chuyển của bàn thử XY | 25×25mm |
| 12 | Nguồn điện/Nguồn sáng | 220V, 60/50Hz |
| Bút chì dùng trong thi cử và bút có tẩy chuyên dụng GB/T 26698-2011, Mục 6.1: Độ cứng của bút chì Thử nghiệm; 5.2 Thử nghiệm độ cứng theo tiêu chuẩn GB/T 26704-2012 |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.













