trang

Các sản phẩm

Máy kiểm tra hiệu suất độ bền niêm phong LT-WY104-A1

Mô tả ngắn gọn:

Máy kiểm tra hiệu suất độ kín này được thiết kế để đánh giá khả năng chịu áp lực và độ kín khít của vòi nước, ống mềm, van xả, van góc và các sản phẩm tương tự trong điều kiện thử nghiệm cụ thể.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thông số sản phẩm
1 Điện áp hoạt động Điện xoay chiều ba pha 380V dùng cho bơm nước, hệ thống sưởi và làm mát, và điện xoay chiều một pha 220V dùng cho các thiết bị còn lại.
2 Mức tiêu thụ điện năng Công suất lên đến 18KW
3 Áp suất không khí làm việc Áp suất bên ngoài, từ 0,3 đến 0,6 MPa
4 Trạm thử nghiệm Gồm 2 nhóm: 1 nhóm dành cho các đoạn chịu áp suất cao với áp suất từ ​​1,6 đến 3,5 MPa, và 1 nhóm dành cho các đoạn chịu áp suất thấp với áp suất dưới 0,8 MPa.
5 Phạm vi sản phẩm thử nghiệm Vòi nước, đầu vòi sen, ống dẫn nước, van góc và van xả.
6 Các hạng mục kiểm tra Khả năng làm kín, chịu áp lực, độ bền cơ học
7 Vật liệu bên ngoài Khung nhôm định hình + tấm bịt ​​kín bằng nhôm-nhựa
8 Nhiệt độ nước làm việc nước ở nhiệt độ 10℃ đến nhiệt độ phòng
9 Áp suất nước hoạt động Áp suất đầu ra: 0-5MPa
10 Máy tính cấp trên Màn hình cảm ứng + PLC (máy tính)
11 Kích thước tổng thể Chiều dài 2000* Chiều rộng 1200* Chiều cao 1800 (Đơn vị: mm)

 

Tiêu chuẩn
1 GB 18145-2014 8.7.2 Hiệu suất làm kín
2 GB 18145-2014 8.6.1.1 Thử nghiệm hiệu suất cơ học về khả năng chịu áp suất nước đầu vào của lõi van (2,5Mpa)
3 GB 18145-2014 8.6.1.2 Thử nghiệm hiệu suất cơ học về điện trở áp suất nước phía hạ lưu lõi van
4 GB 18145-2014 8.6.2 Thử nghiệm hiệu suất làm kín
5 QB 2806-2017 10.7.1 Thử nghiệm hiệu suất cơ học về khả năng chịu áp lực nước
6 QB 2806-2017 10.7.2 Thử nghiệm hiệu suất niêm phong
7 QB/T 1334-2013 8.7.1 Hiệu suất chịu áp suất (2,5Mpa)
8 GB/T 24293-2009 7.4.3 Thử nghiệm độ bền thân van
9 GB/T 24293-2009 7.4.4 Thử nghiệm độ kín
10 GB/T 24293-2009 7.5 Van một chiều
11 CJ/T 194-2014 8.11 Hiệu suất sức mạnh
12 CJ/T 194-2014 8.12 Hiệu suất làm kín
13 GB/T 23447-2009 6.5 Thử nghiệm hiệu suất làm kín
14 GB/T23448-2009 7.5 Hiệu suất chịu áp suất (3,5Mpa)
15 Thử nghiệm độ kín theo tiêu chuẩn GB/T 26712-2011 5.9.1
16 GB/T 26712-2011 5.9.2 Thử nghiệm độ kín
17 GB/T 26712-2011 5.9.3 Thử nghiệm độ bền (2,4Mpa)
18 GB/T 26750-2011 7.1.3.4 Thử nghiệm hiệu suất chịu áp suất (3,5Mpa)
19 ASSE 1016-2017 4.10 Thử nghiệm áp suất thủy tĩnh (500 PSI)
20 ASME A112.18.1-2018/CSA B125.1-18 5.3.2 Áp suất nổ (500 PSI)
21
ASME A112.18.1-2018/CSA B125.1-18 5.3.4 Bộ ống mềm (2.0Mpa)

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.