Hệ thống đo video bán tự động LT-YF-3020D dòng YF-D
Đặc trưng
1. Nó có kích thước 1/2'Camera màu và ống kính zoom chuyên nghiệp, trường nhìn rộng, đảm bảo hình ảnh rõ nét trong quá trình đo vật thể chuyển động nhanh.
2. Được trang bị động cơ ở trục Z, nó có thể đáp ứng yêu cầu lấy nét chính xác và đo chiều cao, độ sâu không tiếp xúc với độ chính xác cao chỉ bằng vài thao tác trên phần mềm đo lường.
3. Đế và cột bằng đá granit, độ ổn định cao.
4. Hệ thống hỗ trợ nhiều chức năng xử lý, hiển thị, nhập và xuất dữ liệu, đặc biệt là chức năng làm thẳng phôi. Với giao diện RS-232 kết nối với máy tính và phần mềm đo lường chuyên dụng, nó có thể xử lý đồ họa bản đồ, và tất cả dữ liệu đo lường hoặc đồ họa có thể được chuyển đổi trực tiếp thành báo cáo Word, Excel, AutoCAD.
| 仪器型号(Người mẫu) | LT-YF-2010D | LT-YF-3020D | LT-YF-4030D | LT-YF-5030D | |
| 工作台 (Bàn làm việc() | 金属台尺寸(mm() Kích thước bàn làm việc | 404×228 | 500×330 | 606×466 | 706×466 |
| 玻璃台尺寸(mm() Kích thước bàn kính | 260×160 | 350×280 | 450×350 | 550×350 | |
| 运动行程(mm() Hành trình ba trục | 200×100 | 300×200 | 400×300 | 500×300 | |
|
| 仪器重量(kg() Trọng lượng (kg) | 180 | 260 | 315 | 500 |
|
| 外形尺寸L×W×H Kích thước | 556×540×860 | 670×660×950 | 720×950×1020 | 800×1040×1020 |
|
| 测量瞄准系统 Hệ thống đo lường (标准配备) (Phụ kiện tiêu chuẩn) | 摄像机:1/2''彩色CCD摄影机 Máy ảnh: 1/2''Camera CCD màu | |||
|
| 变焦物镜倍率:0,7-4,5 lần Độ phóng đại của ống kính zoom: 0,7-4,5X | 工作距离:92mm WD:92mm | |||
|
| 视频倍率:30-190X Độ phóng đại video: 30-190X | 物方视场7-11mm Góc nhìn: 7-1.1mm | |||
|
| 双十字线发生器 Máy phát điện đường dây chéo kép | 数据解析度:0,001mm Độ phân giải thang đo: 0,01mm | |||
|
| Z轴行程 Hành trình trục Z (mm) | 150mm (升降为电动 có động cơ() | |||
|
| 精度 Sự chính xác | Ví dụ: y≤(3+L/200)μm (L)为被测长度单位:mm) Ví dụ: y≤(3+L/200)μm (L là chiều dài đo được, đơn vị: mm) | |||
|
| 照明 Ánh sáng | 表面光源与投射光源均用DẪN ĐẾN亮度可调 Ánh sáng bề mặt và ánh sáng truyền qua sử dụng đèn LED, độ sáng có thể điều chỉnh. | |||
|
| 电源 Quyền lực | (AC()220V 50Hz/110V 60Hz 100W | |||







